先天不足,後天失調
Pinyin: xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo
Tổng quan
sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời | (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
Cấu tạo: 先 (tiên) + 天 (thiên) + 不 (bất) + 足 (túc) + , + 後 (hậu) + 天 (thiên) + 失 (thất) + 調 (điều)
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời | (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指天生體質虛弱,出生後又缺乏調養,健康狀況很差。後泛指事物基礎薄弱,又缺乏有力的支持,難以建設、發展。如:「這家公司本就資金不足,現在又逢金融危機,可說先天不足,後天失調,經營就更困難了。」
Eng
- CC-CEDICT to be born with a weak constitution and suffer from ill health during one's life|(fig.) to be problematic from the start, and get even worse over time
- Cihui to be born with a weak constitution and suffer from ill health during one's life/(fig.) to be problematic from the start, and get even worse over time