先憂事者後樂,先傲事者後憂
Pinyin: xiān yōu shì zhě hòu lè,xiān ào shì zhě hòu yōu
Tổng quan
Cấu tạo: 先 (tiên) + 憂 (ưu) + 事 (sự) + 者 (giả) + 後 (hậu) + 樂 (nhạc) + , + 先 (tiên) + 傲 (ngạo) + 事 (sự) + 者 (giả) + 後 (hậu) + 憂 (ưu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先为事业而忧虑,后来就为事业的成功而安乐;事业未成先骄傲,后来就会为事业而忧虑。