光明
quang minh
Hán Việt: quang minh · Pinyin: guāng míng
Tổng quan
ánh sáng | rực rỡ | (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) | cởi mở áng sủa. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Sửa mũ áo lạy về bắc khuyết, ngọn quan minh hun mát tấm trung can«. quang minh quang minh ☆Sáng sủa. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Sửa mũ áo lạy về bắc khuyết, ngọn quan minh hun mát tấm trung can«. quang minh (術語)自瑩謂之光,照物謂之明。有二用:一者破闇,二者現…
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh sáng | rực rỡ | (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) | cởi mở áng sủa. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Sửa mũ áo lạy về bắc khuyết, ngọn quan minh hun mát tấm trung can«. quang minh quang minh ☆Sáng sủa. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức S…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光亮、明亮。《荀子.王霸》:「如霜雪之將將,如日月之光明。」《初刻拍案驚奇》卷七:「那月色一發光明如晝,照得潞州城中,纖毫皆見。」 2.坦白、磊落。唐.李翶〈謝楊郎中書〉:「竊惟當茲之士,立行光明,可以為後生之所依歸者,不過十人焉。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「某家跡蒙曖昧,心地光明,錯認做歪人,久行廢棄。」 3.昌明盛大。《國語.周語上》:「至于武王,昭前之光明而加之以慈和,事神保民,莫弗欣喜。」唐.柳宗元〈獻平淮夷雅表〉:「謹撰平淮、夷雅二篇,雖不及尹吉甫、召穆公等,庶施諸後代,有以佐唐之光明,謹昧死再拜以獻。」 4.輝映、照耀。《易經.謙卦》:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亮光:黑暗中闪出一线~;明亮:这条街上的路灯,一个个都像通体~的水晶球;正义的或有希望的:~大道|前途~;(胸襟)坦白;没有私心:~正大|~磊落|心地~。
Eng
- CC-CEDICT light|radiance|(fig.) bright (prospects etc)|openhearted
- Cihui light; illumination; radiance (esp. glory of Buddha etc); fig. bright prospects; openhearted
ja
- JMdict bright light|hope|bright future|light emanating from a buddha or bodhisattva, symbolizing their wisdom and compassion