光榮

guāng róng quang vinh

Hán Việt: quang vinh · Pinyin: guāng róng

Tổng quan

vinh dự và vinh quang | vẻ vang ẻ vang rực rỡ. Cũng nói: Vinh quang. quang vinh quang vinh ☆Vẻ vang rực rỡ. Cũng nói: Vinh quang. 1. quang vinh; vinh quang; vẻ vang。由於做了有利於人民的和正義的事情而被公認為值得尊敬的。 光榮之家 gia đình vẻ vang 光榮犧牲 hi sinh vẻ vang 2. vinh dự。榮譽。 光榮歸於祖國 vinh dự thuộc về tổ quốc.

Cấu tạo: (quang) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang vinh quang vinh ☆Vẻ vang rực rỡ. Cũng nói: Vinh quang.
  • Cihui vinh dự và vinh quang | vẻ vang ẻ vang rực rỡ. Cũng nói: Vinh quang. quang vinh quang vinh ☆Vẻ vang rực rỡ. Cũng nói: Vinh quang. 1. quang vinh; vinh quang; vẻ vang。由於做了有利於人民的和正義的事情而被公認為值得尊敬的。 光榮之家 gia đình vẻ vang 光榮犧牲 hi sinh vẻ vang 2. vinh dự。榮譽。 光榮歸於祖國 vinh dự thuộc về tổ qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光采、榮譽。《後漢書.卷七九.儒林傳上.孔僖傳》:「今日之會,寧於卿宗有光榮乎?」唐.皎然〈送烏程李明府得陟狀赴京〉詩:「仲容綸綍貴,南巷有光榮。」 2.光耀榮顯。漢.劉向《古列女傳.卷六.辯通.齊宿瘤女》:「王召與語,諫辭甚明,卒升后位,名聲光榮。」晉.干寶《搜神記》卷一:「汝子孫不能光榮先祖,何得罪神仙,乃累親如此!」 3.光芒。三國魏.阮侃〈答嵇康〉詩二首之一:「隋珠豈不曜,雕瑩啟光榮。」 4.恩寵。《隋書.卷七○.李密傳》:「富貴累世,至妻公主,光榮隆顯,舉朝莫二。」唐.劉禹錫〈州刺史謝上表〉:「特降新恩,移臣善郡,光榮廣被,母子再生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公认为值得尊敬和称赞的:~之家|~牺牲|他~地加入了中国共产党;荣誉:~归于祖国。

Eng

  • CC-CEDICT honor and glory|glorious
  • Cihui honor and glory; glorious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荣幸 · 荣誉

Từ trái nghĩa

可耻 · 羞耻 · 羞辱 · 耻辱 · 难看