兔兒不喫窠邊草
thỏ nhi bất khiết khoa biên thảo
Hán Việt: thỏ nhi bất khiết khoa biên thảo · Pinyin: tù ér bù chī kē biān cǎo
Tổng quan
Cấu tạo: 兔 (thỏ) + 兒 (nhi) + 不 (bất) + 喫 (khiết) + 窠 (khoa) + 邊 (biên) + 草 (thảo)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)兔子為防敵人發覺巢穴所在,而不吃窠邊的草。比喻不在鄉里做壞事或不去侵犯周圍人的利益。如:「有道是:『兔兒不喫窠邊草』,再怎麼樣,我也不會打自己人的的主意。」也作「兔子不吃窩邊草」。