兔子不喫窩邊草
thỏ tử bất khiết oa biên thảo
Hán Việt: thỏ tử bất khiết oa biên thảo · Pinyin: tù zǐ bù chī wō biān cǎo
Tổng quan
nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
Cấu tạo: 兔 (thỏ) + 子 (tử) + 不 (bất) + 喫 (khiết) + 窩 (oa) + 邊 (biên) + 草 (thảo)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻坏人不在当地干坏事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"兔儿不吃窠边草"。
Eng
- CC-CEDICT lit. a rabbit never eats the grass beside its own burrow (saying)|fig. even a scoundrel does not do harm in his immediate neighborhood
- Cihui lit. a rabbit never eats the grass beside its own burrow (saying); fig. even a scoundrel does not do harm in his immediate neighborhood