入寶山而空手回
nhập bảo san nhi không thủ hồi
Hán Việt: nhập bảo san nhi không thủ hồi · Pinyin: rù bǎo shān ér kōng shǒu huí
Tổng quan
Cấu tạo: 入 (nhập) + 寶 (bảo) + 山 (san) + 而 (nhi) + 空 (không) + 手 (thủ) + 回 (hồi)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宝山:聚藏宝物的山。进入满藏宝物的山间却空手回来。比喻虽然遇到了很好的机会,却毫无所得。