兩個肩膀扛張嘴
lưỡng cá kiên bàng giang trương chủy
Hán Việt: lưỡng cá kiên bàng giang trương chủy · Pinyin: liǎng gè jiān bǎng káng zhāng zuǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 個 (cá) + 肩 (kiên) + 膀 (bàng) + 扛 (giang) + 張 (trương) + 嘴 (chủy)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容貧窮困阨,毫無家產。如:「我就是兩個肩膀扛張嘴,就靠打工維生。」《兒女英雄傳》第二六回:「只可笑我張金鳳定親的時候,我兩個都是兩個肩膀扛張嘴。」