八千里路雲和月

bā qiān lǐ lù yún hé yuè bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt

Hán Việt: bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt · Pinyin: bā qiān lǐ lù yún hé yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (thiên) + (lí) + (lộ) + (vân) + (hòa) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻征戰的長途奔馳。語出宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠詞〉:「三十功名塵與土,八千里路雲和月。」亦借喻路程之遙遠。如:「這幾年在外到處奔波,用『八千里路雲和月』來形容也不為過。」