公会所

công hội sở

Hán Việt: công hội sở

Tổng quan

diễn đàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), toà án, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) chợ, nơi công cộng; chỗ hội họp

Cấu tạo: 公 (công) + 會 (hội) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diễn đàn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi forum

Từ liên quan

Gần nghĩa

会所 · 公会 · 公会会长 · 公会堂 · 公會堂