公会会长

công hội hội trường

Hán Việt: công hội hội trường

Tổng quan

(tôn giáo) người trợ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da dê mới đẻ ((cũng) deacon hide), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm gi

Cấu tạo: 公 (công) + 會 (hội) + 會 (hội) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội trưởng
  • Tần suất từ (tôn giáo) người trợ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da dê mới đẻ ((cũng) deacon hide), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi deacon

Eng

  • Tần suất từ deacon

Từ liên quan

Gần nghĩa

会长之职位 · 会长团 · 公会所 · 会长大 · 公会堂 · 公會堂