公认地 công nhận địa Hán Việt: công nhận địa Tổng quan phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận Cấu tạo: 公 (công) + 認 (nhận) + 地 (địa)Hán Việtcông nhận địaTừ loạitrạngCấu tạo公 + 認 + 地 · công + nhận + địa nghĩa thành phần: công + nhận + địa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 thừa nhậnMainlandKaggle Zh-Vi admittedly Từ liên quan Gần nghĩa公认的 · 公認 · 公认 · 公认的意义 · 公认发音 · 公认…为…