公認

gōng rèncông nhận

Hán Việt: công nhận · Pinyin: gōng rèn

Tổng quan

công nhận. tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận

新华 · Tân Hoa Đại lục

大家一致认为他的刻苦精神是大家~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大眾所認定,大家所承認。如:「他是全校公認的好老師。」

Cấu tạo: 公 (công) + 認 (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận (về pháp lý) sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý) hợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận (về pháp lý) công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu; công nhận
  • Biên soạn v. generally acknowledge/recognize/accept

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大眾所認定,大家所承認。如:「他是全校公認的好老師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大家一致认为他的刻苦精神是大家~的。
  • Kaggle Zh-Vi by common consent

Eng

  • JMdict official recognition
  • JMdict official approval
  • JMdict certification
  • JMdict authorization
  • JMdict authorisation
  • Cihui publicly known (to be); accepted (as)
  • Tần suất từ v. generally acknowledge/recognize/accept , Dàjiā yīzhì ∼ tā shì yī wèi hǎo lǎoshī. Everyone acknowledges that he is a good teacher

Đức

  • Handedict unumstritten, anerkannt, unbestritten

ja

  • JMdict 公認(こうにん)

other

  • Nguồn khác Mọi người đều cho là đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公兩 · 公主 · 公舉 · 公義 · 公了 · 公事 · 公交