六道四生

lục đạo tứ sanh

Hán Việt: lục đạo tứ sanh

Tổng quan

LỤC ĐẠO TỨ SANH Phật giáo ngữ. Lục đạo: Chỉ sáu chỗ của chúng sanh sanh tử luân hồi: Địa ngục, ngạ quỷ, súc sanh, A-tu-la, nhân gian, trời. Tứ Sanh: Bốn cách sanh thành trong sáu đường của chúng sanh:

Cấu tạo: 六 (lục) + 道 (đạo) + 四 (tứ) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LỤC ĐẠO TỨ SANH Phật giáo ngữ. Lục đạo: Chỉ sáu chỗ của chúng sanh sanh tử luân hồi: Địa ngục, ngạ quỷ, súc sanh, A-tu-la, nhân gian, trời. Tứ Sanh: Bốn cách sanh thành trong sáu đường của chúng sanh: Noãn sanh, thai sanh, thấp sanh, hóa sanh. "Lục Đạo Tứ Sanh" là nhà Phật chỉ chung cho thế giới sanh tử luân hồi. Tắc "con chó của Triệu Châu" trong VMQ ghi: 向六道四生中,游戲三昧。 Du hí tam muội trong lục đạo tứ sanh

Eng

  • JMdict four kinds of birth in the six destinies

ja

  • JMdict 六道四生(ろくどうししょう)

other

  • Nguồn khác Lục đạo: Chỉ sáu chỗ của chúng sanh sanh tử luân hồi: Địa ngục, ngạ quỷ, súc sanh, A-tu-la, nhân gian, trời
  • Nguồn khác Tứ Sanh: Bốn cách sanh thành trong sáu đường của chúng sanh: Noãn sanh, thai sanh, thấp sanh, hóa sanh
  • Nguồn khác "Lục Đạo Tứ Sanh" là nhà Phật chỉ chung cho thế giới sanh tử luân hồi
  • Nguồn khác Tắc "con chó của Triệu Châu" trong VMQ ghi: 向六道四生中,游戲三昧。 Du hí tam muội trong lục đạo tứ sanh

Từ liên quan

Gần nghĩa

六道轮回 · 六道四聖 · 六道苦輪 · 六道集經 · 四生六道 · 四生百劫 · 四生苦輪 · 六道伽陀經