四生六道

tứ sanh lục đạo

Hán Việt: tứ sanh lục đạo

Tổng quan

TỨ SANH LỤC ĐẠO Phật giáo ngữ. Bốn loài sáu đường. Nhà Phật chỉ chung chúng sanh của thế giới sanh tử luân hồi. X. Lục Đạo Tứ Sanh(六道四生). HBULL ghi: 問: ‘本既是佛,那得更有四生六道種種形貌不同? ’ Hỏi: Vốn đã là Phật, mà

Cấu tạo: 四 (tứ) + 生 (sanh) + 六 (lục) + 道 (đạo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bốn loài sáu đường
  • Nguồn khác Nhà Phật chỉ chung chúng sanh của thế giới sanh tử luân hồi
  • Nguồn khác Lục Đạo Tứ Sanh(六道四生)
  • Nguồn khác HBULL ghi: 問: ‘本既是佛,那得更有四生六道種種形貌不同? ’ Hỏi: Vốn đã là Phật, mà sao còn có bốn loài sáu đường các thứ hình mạo khác nhau?

Từ liên quan

Gần nghĩa

六道轮回 · 六道四生 · 六道四聖 · 六道苦輪 · 六道集經 · 四生百劫 · 四生苦輪 · 六道伽陀經