关心的事

quan tâm đích sự

Hán Việt: quan tâm đích sự

Tổng quan

tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành, sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm

Cấu tạo: 關 (quan) + 心 (tâm) + 的 (đích) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan tâm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi religion

Từ liên quan

Gần nghĩa

关心民瘼 · 关心家事的 · 关心的 · 关心社会的 · 关心 ^1