鎮靜

zhèn jìng trấn tĩnh

Hán Việt: trấn tĩnh · Pinyin: zhèn jìng

Tổng quan

bình tĩnh | điềm tĩnh hư Trấn định 鎮定. trấn tĩnh trấn tĩnh ☆Như Trấn định 鎮定. 1. trấn tĩnh; bình tĩnh; điềm tĩnh。情緒穩定或平靜。 故作鎮靜。 cố làm ra vẻ trấn tĩnh 他遇事不慌不忙,非常鎮靜。 anh ấy gặp chuyện không vội vàng hấp tấp, hết sức bình tĩnh. 2. giữ bình tĩnh。使鎮靜。 鎮靜劑 thuốc an thần; thuốc ngủ 盡力鎮靜自己。 ra sức trấn tĩnh bản thân.

Cấu tạo: (trấn) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trấn tĩnh trấn tĩnh ☆Như Trấn định 鎮定.
  • Cihui bình tĩnh | điềm tĩnh hư Trấn định 鎮定. trấn tĩnh trấn tĩnh ☆Như Trấn định 鎮定. 1. trấn tĩnh; bình tĩnh; điềm tĩnh。情緒穩定或平靜。 故作鎮靜。 cố làm ra vẻ trấn tĩnh 他遇事不慌不忙,非常鎮靜。 anh ấy gặp chuyện không vội vàng hấp tấp, hết sức bình tĩnh. 2. giữ bình tĩnh。使鎮靜。 鎮靜劑 thuốc an thần; thuốc ngủ 盡力鎮…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎮定沉著,從容不迫。《國語.晉語七》:「故使惇惠者教之,使文敏者導之,使果敢者諗之,使鎮靜者修之。」《金史.卷九四.襄傳》:「襄重厚寡言,務以鎮靜守法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平稳,冷静保持镇静|镇静果敢。

Eng

  • CC-CEDICT calm|cool
  • Cihui calm; cool

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷静 · 平静 · 镇定

Từ trái nghĩa

兴奋 · 惊惶 · 惊慌 · 慌张 · 激动 · 着急 · 紧张 · 颤动