镇静
trấn tĩnh
Hán Việt: trấn tĩnh · Pinyin: zhèn jìng
Tổng quan
TỊNH, TĨNH; trấn tĩnh; bình tĩnh; điềm tĩnh. cố làm ra vẻ trấn tĩnh 他遇事不慌不忙,非常鎮靜. anh ấy gặp chuyện không vội vàng hấp tấp, hết sức bình tĩnh.; giữ bình tĩnh. 鎮靜劑 thuốc an thần; thuốc ngủ 盡力鎮靜自己. ra sức trấn tĩnh bản thân
平稳,冷静保持镇静, 镇静果敢。
鎮定沉著,從容不迫。《國語.晉語七》:「故使惇惠者教之,使文敏者導之,使果敢者諗之,使鎮靜者修之。」《金史.卷九四.襄傳》:「襄重厚寡言,務以鎮靜守法。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giảm kích thích sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ sự làm nhẹ, sự làm dịu sự làm giảm đi, sự làm bớt đi, sự làm dịu đi, sự làm nguôi đi, sự xoa dịu thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế (đầu...), tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc, chưa quyết định, chưa ngã ngũ, làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, treo lơ lửng, để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng, thăng bằng, cân bằng, lơ lửng (y học) sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc) sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn;…
- Biên soạn 鎮靜 hènjìng* s.v. calm; composed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鎮定沉著,從容不迫。《國語.晉語七》:「故使惇惠者教之,使文敏者導之,使果敢者諗之,使鎮靜者修之。」《金史.卷九四.襄傳》:「襄重厚寡言,務以鎮靜守法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平稳,冷静保持镇静, 镇静果敢。
Eng
- Cihui calm; cool
- Tần suất từ 鎮靜 hènjìng* s.v. calm; composed , Yùdào wēixiǎn yào bǎochí ∼. Keep calm in the face of danger
Đức
- Handedict fassen
other
- Nguồn khác Như Trấn định 鎮定