兴旺的
hưng vượng đích
Hán Việt: hưng vượng đích
Tổng quan
(từ lóng) cừ, ác, chiến tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hưng thịnh
Mainland
- Kaggle Zh-Vi smashing
Hán Việt: hưng vượng đích
(từ lóng) cừ, ác, chiến tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh