興旺
hưng vượng
Hán Việt: hưng vượng · Pinyin: xīng wàng
Tổng quan
thịnh vượng | phát đạt | phồn vinh | phát triển mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui thịnh vượng | phát đạt | phồn vinh | phát triển mạnh
- Cihui hưng vượng hưng vượng ☆Tốt đẹp mạnh mẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁榮旺盛。《紅樓夢》第四九回:「咱們的詩社可興旺了。」《文明小史》第三一回:「人家商戰勝我們,在他手裡過日子,要是不想個法兒抵制抵制。將來民窮財盡,還有興旺的時候嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴盛﹐旺盛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兴盛﹐旺盛。
Eng
- CC-CEDICT prosperous|thriving|to prosper|to flourish
- Cihui prosperous; thriving; to prosper; to flourish