兵來將擋,水來土掩

bīng lái jiàng dǎng,shuǐ lái tǔ yǎn

Pinyin: bīng lái jiàng dǎng,shuǐ lái tǔ yǎn

Tổng quan

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ) | tình huống khác nhau cần hành động khác nhau | áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Cấu tạo: (binh) + (lai) + (tương) + (đáng) + + (thủy) + (lai) + (thổ) + (yểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ) | tình huống khác nhau cần hành động khác nhau | áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不管遇到任何事情,按情況採取對應措施。《金瓶梅》第四八回:「常言:『兵來將擋,水來土掩。』事到其間,道在人為,少不的你我打點禮物,早差人上東京,央及老爺那裡去。」也作「軍來將敵,水來土堰」。

Eng

  • CC-CEDICT counter soldiers with arms, water with an earth weir (idiom); different situations call for different action|to adopt measures appropriate to the actual situation
  • Cihui counter soldiers with arms, water with an earth weir (idiom); different situations call for different action; to adopt measures appropriate to the actual situation