兵來將敵,水來土堰
Pinyin: bīng lái jiàng dí,shuǐ lái tǔ yàn
Tổng quan
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ) | tình huống khác nhau cần hành động khác nhau | áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
Cấu tạo: 兵 (binh) + 來 (lai) + 將 (tương) + 敵 (địch) + , + 水 (thủy) + 來 (lai) + 土 (thổ) + 堰 (yển)
Nghĩa
Việt
- Cihui binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ) | tình huống khác nhau cần hành động khác nhau | áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不管遇到任何事情,按情況採取對應措施。《孤本元明雜劇.大戰邳彤.頭折》:「主公,便好道兵來將敵,水來土堰,憑著俺眾將英雄,量邳彤有何難哉!」也作「軍來將敵,水來土堰」。
Eng
- CC-CEDICT counter soldiers with arms, water with an earth weir (idiom); different situations call for different action|to adopt measures appropriate to the actual situation
- Cihui counter soldiers with arms, water with an earth weir (idiom); different situations call for different action; to adopt measures appropriate to the actual situation