兵來將迎,水來土堰

bīng lái jiàng yíng,shuǐ lái tǔ yàn

Pinyin: bīng lái jiàng yíng,shuǐ lái tǔ yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (lai) + (tương) + (nghênh) + + (thủy) + (lai) + (thổ) + (yển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不管遇到任何事情,按情況採取對應措施。《孤本元明雜劇.澠池會.楔子》:「自古道兵來將迎,水來土堰,他若領兵前來,俺這裡領兵與他交鋒。」也作「軍來將敵,水來土堰」。