兵強將勇

bīng qiáng àng yǒng binh cường tương dũng

Hán Việt: binh cường tương dũng · Pinyin: bīng qiáng àng yǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (cường) + (tương) + (dũng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵力強大,將領用猛,形容武力強大,軍隊勇猛善戰。《三國演義》第四○回:「曹公兵強將勇,足智多謀。」《喻世明言.卷三二.游酆都胡母迪吟詩》:「秦檜盛稱金家兵強將勇,非南朝所能抵敵。高宗果然懼怯,求其良策。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵多将广 · 兵强马壮

Từ trái nghĩa

兵微将寡