兵來將擋,水來土掩
Pinyin: bīng lái jiàng dǎng,shuǐ lái tǔ yǎn
Tổng quan
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ) | tình huống khác nhau cần hành động khác nhau | áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
Cấu tạo: 兵 (binh) + 來 (lai) + 將 (tương) + 擋 (đáng) + , + 水 (thủy) + 來 (lai) + 土 (thổ) + 掩 (yểm)
Nghĩa
Việt
- Cihui binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ) | tình huống khác nhau cần hành động khác nhau | áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指根据具体情况,采取灵活的对付办法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"兵来将敌﹐水来土堰"。
Eng
- CC-CEDICT counter soldiers with arms, water with an earth weir (idiom); different situations call for different action|to adopt measures appropriate to the actual situation
- Cihui counter soldiers with arms, water with an earth weir (idiom); different situations call for different action; to adopt measures appropriate to the actual situation