兵荒馬亂

bīng huāng mǎ luàn binh hoang mã loạn

Hán Việt: binh hoang mã loạn · Pinyin: bīng huāng mǎ luàn

Tổng quan

binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ) | hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh rối loạn; loạn lạc; hoảng loạn; nhốn nháo hoảng loạn; chiến tranh loạn lạc。形容戰時動蕩不安的景象。

Cấu tạo: (binh) + (hoang) + (mã) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ) | hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh rối loạn; loạn lạc; hoảng loạn; nhốn nháo hoảng loạn; chiến tranh loạn lạc。形容戰時動蕩不安的景象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容戰爭所造成的混亂景象。明.陸華甫《雙鳳齊鳴記》第二一折:「亂紛紛,東逃西竄,鬧烘烘,兵荒馬亂,一路奔回,氣尚喘。」《鏡花緣》第一○○回:「此時四處兵荒馬亂,朝秦暮楚,我勉強做了一部《舊唐書》,那里還有閒情逸志弄這筆墨!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) war-torn; ravaged by war; in a state of utter chaos
  • Cihui (idiom) war-torn; ravaged by war; in a state of utter chaos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵连祸结

Từ trái nghĩa

天下太平 · 安居乐业