兵馬不動,糧草先行
Pinyin: bīng mǎ bù dòng,liáng cǎo xiān xíng
Tổng quan
Cấu tạo: 兵 (binh) + 馬 (mã) + 不 (bất) + 動 (động) + , + 糧 (lương) + 草 (thảo) + 先 (tiên) + 行 (hành)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻做事情要先有計畫和準備。《南皮縣志.卷四.風土志下.歌謠》:「兵馬不動,糧草先行。年年防歉,夜夜防賊。」也作「三軍未發,糧草先行」。