兵馬未動,糧草先行

bīng mǎ wèi dòng,liáng cǎo xiān xíng

Pinyin: bīng mǎ wèi dòng,liáng cǎo xiān xíng

Tổng quan

trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ) | hậu cần đi trước hoạt động quân sự | quân đội tiến hành nhờ lương thực

Cấu tạo: (binh) + (mã) + (vị) + (động) + + (lương) + (thảo) + (tiên) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ) | hậu cần đi trước hoạt động quân sự | quân đội tiến hành nhờ lương thực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指出兵之前,先准备好粮食和草料。比喻在做某件事情之前,提前做好准备工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作战时兵马还没出动﹐军用粮草的运输要先行一步◇泛指行动前须作好准备工作。

Eng

  • CC-CEDICT before the troops move, fodder and provisions go first (idiom); logistics comes before military maneuvers|an army marches on its stomach
  • Cihui before the troops move, fodder and provisions go first (idiom); logistics comes before military maneuvers; an army marches on its stomach