典喪

điển tang

Hán Việt: điển tang

Tổng quan

ĐIỂN TANG Chức vụ của người trông coi về tang lễ trong thiền viện. Chức này phân làm hai: Chủ táng và Ty táng. Chủ táng còn gọi là Táng chủ, là người phụ trách mọi nghi thức và những việc có liên quan

Cấu tạo: 典 (điển) + 丧 (tang)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chức này phân làm hai: Chủ táng và Ty táng
  • Nguồn khác STBTTQ q
  • Nguồn khác 3 ghi: 年 月 日喪司行者 某 具呈 把帳執事人兩序典喪各書名僉押
  • Nguồn khác Ngày … tháng … năm … Hành giả mỗ của tang ty cụ trình, chấp sự tăng quản lý sổ sách, hai tự và điển tang đều ghi tên họ và ký tên vào

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 丧乱 · 丧事 · 丧亡 · 丧亲 · 丧仪 · 丧假 · 丧偶