冷落
lãnh lạc
Hán Việt: lãnh lạc · Pinyin: lěng luò
Tổng quan
hoang vắng , ít người qua lại , đối xử lạnh nhạt , hắt hủi , phớt lờ; đối xử lạnh nhạt (với ai) tẹt và hếch (mũi), (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch, sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, chỉnh, l
不热闹:门庭~, 过去这里很~,现在变得很热闹了; 冷淡地对待:别~了他, 受到~。
1.蕭條、不熱鬧。唐.白居易〈琵琶行〉:「門前冷落鞍馬稀,老大嫁作商人婦。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「多情自古傷離別,更那堪,冷落清秋節。」 2.冷淡、不親近。唐.盧仝〈蕭二十三赴歙州婚期〉詩二首之一:「淮上客情殊冷落,蠻方春早客何如?」《二刻拍案驚奇》卷一四:「你向來有了心上人,把我冷落了多時。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoang vắng
- Cihui ít người qua lại
- Cihui đối xử lạnh nhạt
- Cihui hắt hủi
- Cihui phớt lờ
- Tần suất từ hoang vắng , ít người qua lại , đối xử lạnh nhạt , hắt hủi , phớt lờ; đối xử lạnh nhạt (với ai) tẹt và hếch (mũi), (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch, sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi, (hàng hải) cột (tàu) lại sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi, đẩy lui, đá lui, bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi, hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ; 1. vắng vẻ; yên tĩnh. nhà cửa vắng vẻ. 過去這裡很冷落,現在變得很熱鬧了. nơi này trước đây rất vắng vẻ, bây giờ thì trở nên rất là náo nhiệt. 2. lạnh nhạt (đối với). đừng nên đối xử lạnh nhạt với anh ta. 受到冷落. bị đối xử lạnh…
- Biên soạn unfrequented; desolate ◆v. treat coldly; cold-shoulder; leave out in the cold
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蕭條、不熱鬧。唐.白居易〈琵琶行〉:「門前冷落鞍馬稀,老大嫁作商人婦。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「多情自古傷離別,更那堪,冷落清秋節。」 2.冷淡、不親近。唐.盧仝〈蕭二十三赴歙州婚期〉詩二首之一:「淮上客情殊冷落,蠻方春早客何如?」《二刻拍案驚奇》卷一四:「你向來有了心上人,把我冷落了多時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不热闹:门庭~, 过去这里很~,现在变得很热闹了; 冷淡地对待:别~了他, 受到~。
- Kaggle Zh-Vi cold shoulder
Eng
- Cihui desolate; unfrequented; to treat sb coldly; to snub; to cold shoulder
- Tần suất từ s.v. unfrequented; desolate ◆v. treat coldly; cold-shoulder; leave out in the cold
Đức
- Handedict vernachlässigt