冷却器

lěng què qìlãnh khước khí

Hán Việt: lãnh khước khí · Pinyin: lěng què qì

Tổng quan

(vật lý) bình ngưng, cái tụ điện, cái tụ sáng máy ướp lạnh, thùng lạnh, (thông tục) đồ uống ướp lạnh pha rượu, (từ lóng) xà lim, (thông tục) vòi tắm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tủ ướp lạnh cái để dập tắt; người

新华 · Tân Hoa Đại lục

使較高溫氣體或液體轉變成較低溫氣體或液體的裝置。通常用水或空氣為冷卻劑,以除去熱量。

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 卻 (khước) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy làm lạnh
  • Google Alex v6 thiết bị làm lạnh
  • Biên soạn refrigerator M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使較高溫氣體或液體轉變成較低溫氣體或液體的裝置。通常用水或空氣為冷卻劑,以除去熱量。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi condenser

Eng

  • JMdict refrigerator
  • JMdict cooler
  • JMdict freezer
  • JMdict radiator (of a car)
  • Cihui 冷卻器 ěngquèqì n. refrigerator M:¹tái

Đức

  • Handedict Kühler

ja

  • JMdict 冷却器(れいきゃくき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷却剂 · 冷却塔 · 冷却水 · 冷却的 · 冷却 · 冷却机 · 冷却板 · 冷却段