袖手旁觀

xiù shǒu páng guān tụ thủ bàng quan

Hán Việt: tụ thủ bàng quan · Pinyin: xiù shǒu páng guān

Tổng quan

khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ) | đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại。比喻置身事外或不協助別人。

Cấu tạo: (tụ) + (thủ) + (bàng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ) | đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại。比喻置身事外或不協助別人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把手笼在袖子里,在一旁观看。比喻置身事外,既不过问,也不协助别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藏手于袖,在旁观看。比喻置身事外,不参预其中。语本唐韩愈《祭柳子厚文》"不善为斫,血指汗颜,巧匠旁观,缩手袖间。"

Eng

  • CC-CEDICT to watch with folded arms (idiom); to look on without lifting a finger
  • Cihui to watch with folded arms (idiom); to look on without lifting a finger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷眼旁观 · 漠不关心 · 置身事外 · 隔岸观火

Từ trái nghĩa

义不容辞 · 拔刀相助 · 見義勇為