袖手旁观

xiù shǒu páng guāntụ thủ bàng quan

Hán Việt: tụ thủ bàng quan · Pinyin: xiù shǒu páng guān

Tổng quan

BÀNG QUAN khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.藏手于袖,在旁观看。比喻置身事外,不参预其中。语本唐韩愈《祭柳子厚文》"不善为斫,血指汗颜,巧匠旁观,缩手袖间。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把手放在袖子裡,在一旁觀看。形容置身事外,不予過問。《紅樓夢》第七二回:「連你還這樣開恩操心呢!我倒反袖手旁觀不成!」也作「旁觀袖手」、「束手旁觀」、「縮手旁觀」。

Cấu tạo: 袖 (tụ) + 手 (thủ) + 旁 (bàng) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ)
  • Cihui đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại。比喻置身事外或不協助別人。
  • Biên soạn 袖手旁觀 iùshǒupángguān f.e. look on unconcerned

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.藏手于袖,在旁观看。比喻置身事外,不参预其中。语本唐韩愈《祭柳子厚文》"不善为斫,血指汗颜,巧匠旁观,缩手袖间。"

Eng

  • Cihui to watch with folded arms (idiom); to look on without lifting a finger

Đức

  • Handedict tatenlos zusehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷眼旁观 · 漠不关心 · 置身事外 · 隔岸观火

Từ trái nghĩa

义不容辞 · 拔刀相助 · 見義勇為