减妆

jiǎn zhuānggiảm trang

Hán Việt: giảm trang · Pinyin: jiǎn zhuāng

Tổng quan

hộp trang điểm (xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"减妆"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時婦女裝梳頭化妝用具的匣子。《西遊記》第三四回:「後有幾個小女妖,捧著減妝,端著鏡架,提著手巾,托著香盒,跟隨左右。」《二刻拍案驚奇》卷三:「桂娘聽得,疾忙抽身便走了出房,減妝也不及收,房門也不及鎖,竟到孺人那裡去了。」也作「揀妝」、「減裝」。

Cấu tạo: 減 (giảm) + 妝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hộp trang điểm
  • Tần suất từ hộp trang điểm (xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時婦女裝梳頭化妝用具的匣子。《西遊記》第三四回:「後有幾個小女妖,捧著減妝,端著鏡架,提著手巾,托著香盒,跟隨左右。」《二刻拍案驚奇》卷三:「桂娘聽得,疾忙抽身便走了出房,減妝也不及收,房門也不及鎖,竟到孺人那裡去了。」也作「揀妝」、「減裝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"减妆"。

Eng

  • Cihui makeup box (old)
  • Tần suất từ makeup box (old)

Từ liên quan

Gần nghĩa

减产 · 减价 · 减低 · 减俸 · 减免 · 减分 · 减刑 · 减削