溶解

róng jiědong giải

Hán Việt: dong giải · Pinyin: róng jiě

Tổng quan

hoà tan; tan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种物质(溶质)分散于另一种物质(溶剂)中成为溶液的过程。如食盐或糖溶解于水而成水溶液。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溶質分散在溶劑中,形成溶液的過程。如食鹽或糖溶解於水,形成水溶液。

Cấu tạo: 溶 (dong) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa tan
  • VietPhrases hoà tan; tan
  • Biên soạn 溶解 róngjiě* v. dissolve; melt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溶質分散在溶劑中,形成溶液的過程。如食鹽或糖溶解於水,形成水溶液。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种物质(溶质)分散于另一种物质(溶剂)中成为溶液的过程。如食盐或糖溶解于水而成水溶液。
  • Kaggle Zh-Vi deliquesce

Eng

  • JMdict dissolution
  • JMdict dissolving
  • JMdict solution (e.g. chemical)
  • JMdict melting
  • JMdict liquefying
  • Cihui to dissolve

Đức

  • Handedict sich auflösen

ja

  • JMdict 溶解(ようかい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溶化 · 熔化 · 熔解 · 融化 · 融解

Từ trái nghĩa

凝固 · 凝结