出師未捷身先死

chū shī wèi jié shēn xiān sǐ xuất sư vị tiệp thân tiên tử

Hán Việt: xuất sư vị tiệp thân tiên tử · Pinyin: chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

Tổng quan

"chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 của Đỗ Phủ 杜甫)

Cấu tạo: (xuất) + (sư) + (vị) + (tiệp) + (thân) + (tiên) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 của Đỗ Phủ 杜甫)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出征讨敌尚未报捷而身先死去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出征讨敌尚未报捷而身先死去。

Eng

  • CC-CEDICT he failed to complete his quest before death (line from the poem The Premier of Shu 蜀相[Shu3 xiang4] by Du Fu 杜甫[Du4 Fu3])
  • Cihui "he failed to complete his quest before death" (line from the poem "The Premier of Shu" 蜀相 by Du Fu 杜甫)