出於

chū yúxuất vu

Hán Việt: xuất vu · Pinyin: chū yú

Tổng quan

do

新华 · Tân Hoa Đại lục

(事物)从某处出现、产生:月~东山之上丨这幅字~大家手笔; (言行)从某一角度、方面出发:~好心丨~安全考虑,切勿酒后开车。

Cấu tạo: 出 (xuất) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nguồn từ
  • Biên soạn 出於 hūyú* v.p. start/proceed/stem from

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事物)从某处出现、产生:月~东山之上丨这幅字~大家手笔; (言行)从某一角度、方面出发:~好心丨~安全考虑,切勿酒后开车。
  • Kaggle Zh-Vi from

Eng

  • Cihui due to; to stem from
  • Tần suất từ 出於 hūyú* v.p. start/proceed/stem from , Wǒ zhème zuò shì ∼ hǎoxīn. I did it out of good intention

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于歸 · 于思 · 於是 · 于時 · 于此 · 于洪