出版物

chū bǎn wùxuất bản vật

Hán Việt: xuất bản vật · Pinyin: chū bǎn wù

Tổng quan

VẬT ấn phẩm; xuất bản phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

按联合国教科文组织规定,出版物包括报纸、期刊、图书三类。前两者是定期出版物,后者是不定期出版物。传统的出版物都是印刷品。随着科学技术的发展,现代除印刷型之外,又有非印刷型制品,如缩微品(缩微胶卷、缩微胶片等)、音像制品(如录音带、录像带、唱片、幻灯片、声像光盘等)、电子型(如软盘、只读光盘等)等。

Cấu tạo: 出 (xuất) + 版 (bản) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn phẩm
  • Tần suất từ sự công bố, sự xuất bản (sách); sách báo xuất bản; xuất bản vật/xích bản vật/xúy bản vật: ấn phẩm/xuất bản phẩm; ấn phẩm; VẬT ấn phẩm; xuất bản phẩm; xuất bản phẩm
  • Biên soạn 出版物 hūbǎnwù n. publication

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按联合国教科文组织规定,出版物包括报纸、期刊、图书三类。前两者是定期出版物,后者是不定期出版物。传统的出版物都是印刷品。随着科学技术的发展,现代除印刷型之外,又有非印刷型制品,如缩微品(缩微胶卷、缩微胶片等)、音像制品(如录音带、录像带、唱片、幻灯片、声像光盘等)、电子型(如软盘、只读光盘等)等。
  • Kaggle Zh-Vi publication

Eng

  • JMdict publication
  • Cihui publications
  • Tần suất từ 出版物 hūbǎnwù n. publication

Đức

  • Handedict Publikation

ja

  • JMdict 出版物(しゅっぱんぶつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

出版商 · 出版的 · 出版社 · 出版者 · 出版 · 出版许可 · 出版业 · 出版家