赴汤蹈火
phó thang đạo hỏa
Hán Việt: phó thang đạo hỏa · Pinyin: fù tāng dǎo huǒ
Tổng quan
ĐẠO HOẢ xông pha khói lửa; vào nơi nước sôi lửa bỏng; bất chấp gian nguy. vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ
赴:走往; 汤:热水; 蹈:踩。沸水敢蹚,烈火敢踏。比喻不避艰险,奋勇向前。
比喻奮不顧身,不避艱險。《三國志.卷六.魏書.劉表傳》裴松之注引《傅子》:「今策名委質,唯將軍所命,雖赴湯蹈火,死無辭也。」也作「赴蹈湯火」、「赴湯投火」、「赴湯跳火」、「蹈赴湯火」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn go through fire and water
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赴:走往; 汤:热水; 蹈:踩。沸水敢蹚,烈火敢踏。比喻不避艰险,奋勇向前。
Eng
- Cihui 赴湯蹈火 ùtāngdǎohuǒ f.e. go through fire and water
Đức
- Handedict für jemanden durchs Feuer gehen
other
- Nguồn khác Nhảy vào nước sôi, bước lên lửa nóng, ý nói không sợ nguy hiểm