赴湯蹈火

fù tāng dǎo huǒ phó thang đạo hỏa

Hán Việt: phó thang đạo hỏa · Pinyin: fù tāng dǎo huǒ

Tổng quan

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm | làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Cấu tạo: (phó) + (thang) + (đạo) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm | làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赴:走往;汤:热水;蹈:踩。沸水敢蹚,烈火敢踏。比喻不避艰险,奋勇向前。
  • Tân Hoa Tự Điển 赴走往;汤热水;蹈踩。沸水敢蹚,烈火敢踏。比喻不避艰险,奋勇向前。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to jump into scalding water and plunge into raging fire (idiom)|fig. to brave any danger|to go to any lengths (for a noble cause)
  • Cihui 赴湯蹈火 ùtāngdǎohuǒ f.e. go through fire and water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出生入死 · 奋不顾身 · 粉身碎骨