出頭椽兒先朽爛
xuất đầu chuyên nhi tiên hủ lạn
Hán Việt: xuất đầu chuyên nhi tiên hủ lạn · Pinyin: chū tóu chuán ér xiān xiǔ làn
Tổng quan
Cấu tạo: 出 (xuất) + 頭 (đầu) + 椽 (chuyên) + 兒 (nhi) + 先 (tiên) + 朽 (hủ) + 爛 (lạn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻愛出風頭的,最易招惹到麻煩。《金瓶梅》第八六回:「自古沒個不散的筵席,出頭椽兒先朽爛。」