击鼓传花

jī gǔ chuán huākích cổ truyện hoa

Hán Việt: kích cổ truyện hoa · Pinyin: jī gǔ chuán huā

Tổng quan

trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"击鼓催花"。

Cấu tạo: 擊 (kích) + 鼓 (cổ) + 傳 (truyện) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 truyền hoa
  • Tần suất từ trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"击鼓催花"。

Eng

  • Cihui beat the drum, pass the flower (game in which players sit in a circle passing a flower around while a drum is beaten – when the drumbeat stops, the player holding the flower must sing a song, answer a question, or drink a glass of wine etc)
  • Tần suất từ beat the drum, pass the flower (game in which players sit in a circle passing a flower around while a drum is beaten – when the drumbeat stops, the player holding the flower must sing a song, answer a question, or drink a glass of wine etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

击鼓鸣金 · 传花击鼓 · 傳花擊鼓 · 击鼓催花 · 击鼓鸣冤 · 擊鼓催花 · 传花粉