函可

hàm khả

Hán Việt: hàm khả

Tổng quan

HÀM KHẢ (1611-1659) Thiền sư đời Thanh, họ Hàn, tự Tổ Tâm, hiệu Thặng Nhân, người xứ Bác La ở Huệ Châu (nay thuộc tỉnh Quảng Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tông Bảo Đạo Độc, tông Tào Động. Sư trụ

Cấu tạo: 函 (hàm) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HÀM KHẢ (1611-1659) Thiền sư đời Thanh, họ Hàn, tự Tổ Tâm, hiệu Thặng Nhân, người xứ Bác La ở Huệ Châu (nay thuộc tỉnh Quảng Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tông Bảo Đạo Độc, tông Tào Động. Sư trụ chùa Thiên Sơn Triêu Dương ở Liêu Dương (nay thuộc Liêu Ninh). Tác phẩm: Thiên Sơn Thặng Nhân Hòa thượng ngữ lục 6 quyển

other

  • Nguồn khác (1611-1659) Thiền sư đời Thanh, họ Hàn, tự Tổ Tâm, hiệu Thặng Nhân, người xứ Bác La ở Huệ Châu (nay thuộc tỉnh Quảng Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tông Bảo Đạo Độc, tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Thiên Sơn Triêu Dương ở Liêu Dương (nay thuộc Liêu Ninh)
  • Nguồn khác Tác phẩm: Thiên Sơn Thặng Nhân Hòa thượng ngữ lục 6 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

函人 · 函件 · 函使 · 函办 · 函告 · 函复 · 函大 · 函子