函人

hán rénhàm nhân

Hán Việt: hàm nhân · Pinyin: hán rén

Tổng quan

thợ làm giáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.造铠甲的工匠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

製造甲冑的人。《孟子.公孫丑上》:「矢人豈不仁於函人哉?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「然函人欲全,矢人欲傷,術在糾惡,勢必深峭。」

Cấu tạo: 函 (hàm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ làm áo giáp
  • Tần suất từ thợ làm giáp
  • Biên soạn 函人 hánrén n. <trad.> maker of armor M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造甲冑的人。《孟子.公孫丑上》:「矢人豈不仁於函人哉?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「然函人欲全,矢人欲傷,術在糾惡,勢必深峭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.造铠甲的工匠。

Eng

  • JMdict armorer
  • JMdict armourer
  • Cihui armor maker
  • Tần suất từ 函人 hánrén n. <trad.> maker of armor M:ge/¹míng

ja

  • JMdict 函人(かんじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人