刀子嘴巴,豆腐心
Pinyin: dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn
Tổng quan
nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ | miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm
Cấu tạo: 刀 (đao) + 子 (tử) + 嘴 (chủy) + 巴 (ba) + , + 豆 (đậu) + 腐 (hủ) + 心 (tâm)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ | miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm
Eng
- CC-CEDICT lit. knife mouth but heart of bean curd; sharp tongue concealing a caring heart
- Cihui lit. knife mouth but heart of bean curd; sharp tongue concealing a caring heart