分别缘起初胜法门经
phân biệt duyến khởi sơ thắng pháp môn kinh
Hán Việt: phân biệt duyến khởi sơ thắng pháp môn kinh
Tổng quan
phân biệt duyên khởi sơ thắng pháp môn kinh (經名)二卷,唐玄奘譯。明以十一種殊勝之事故,於十二緣起之。初說無明支。一所緣殊勝,二行相殊勝,三因緣殊勝,四等起殊勝,五轉異殊勝,六邪行殊勝,七相狀殊勝,八作業殊勝,九障礙殊勝,十隨縛殊勝,十一對治殊勝也。☸
Cấu tạo: 分 (phân) + 别 (biệt) + 缘 (duyến) + 起 (khởi) + 初 (sơ) + 胜 (thắng) + 法 (pháp) + 门 (môn) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân biệt duyên khởi sơ thắng pháp môn kinh (經名)二卷,唐玄奘譯。明以十一種殊勝之事故,於十二緣起之。初說無明支。一所緣殊勝,二行相殊勝,三因緣殊勝,四等起殊勝,五轉異殊勝,六邪行殊勝,七相狀殊勝,八作業殊勝,九障礙殊勝,十隨縛殊勝,十一對治殊勝也。☸