和衷共济
hòa trung cộng tể
Hán Việt: hòa trung cộng tể · Pinyin: hé zhōng gòng jì
Tổng quan
CỘNG TẾ đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật
衷:内心; 济:渡。大家一条心,共同渡过江河。比喻同心协力,克服困难。
和衷,語出《書經.皋陶謨》:「同寅協恭,和衷哉。」共濟,語出《國語.魯語下》:「夫苦匏不材于人,共濟而已。」和衷共濟比喻彼此同心協力,共渡困難。《近十年之怪現狀》第三回:「若要辦理得善,頭一著要諸大股東和衷共濟,以外的事自然就都好商量了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng tâm hiệp lực: cùng hội cùng thuyền/chung lưng đấu cật
- Biên soạn work together with one heart
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衷:内心; 济:渡。大家一条心,共同渡过江河。比喻同心协力,克服困难。
Eng
- Cihui 和衷共濟 ézhōnggòngjì f.e. work together with one heart