和衷共濟

hé zhōng gòng jì hòa trung cộng tể

Hán Việt: hòa trung cộng tể · Pinyin: hé zhōng gòng jì

Tổng quan

đồng tâm hiệp lực: cùng hội cùng thuyền/chung lưng đấu cật

Cấu tạo: (hòa) + (trung) + (cộng) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng tâm hiệp lực: cùng hội cùng thuyền/chung lưng đấu cật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衷:内心;济:渡。大家一条心,共同渡过江河。比喻同心协力,克服困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻同心协力,共同克服困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 衷内心;济渡。大家一条心,共同渡过江河。比喻同心协力,克服困难。

Eng

  • Cihui 和衷共濟 ézhōnggòngjì f.e. work together with one heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同心协力 · 同心同德 · 同甘共苦 · 同舟共济 · 风雨同舟

Từ trái nghĩa

分崩离析 · 分庭抗礼 · 同室操戈 · 同床異夢 · 尔虞我诈 · 离心离德