平分秋色
bình phân thu sắc
Hán Việt: bình phân thu sắc · Pinyin: píng fēn qiū sè
Tổng quan
cùng chia sẻ sự nổi bật | cả hai đều có phần bằng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng chia sẻ sự nổi bật | cả hai đều có phần bằng nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容二者一樣出色,分不出高下。如:「這兩篇文章平分秋色,因此並列第一。」 2.形容各得一半。如:「這班的學生平分秋色,男女各半。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻双方各得一半,不分上下。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻双方各得一半或不分高下他俩的演技不相上下,联袂登台演出,总能平分秋色,双双受到观众的好评。
Eng
- CC-CEDICT to both share the limelight|to both have an equal share of
- Cihui 平分秋色 íngfēnqiūsè id. equal each other (in power/glory/etc.)