分庭抗禮
phân đình kháng lễ
Hán Việt: phân đình kháng lễ · Pinyin: fēn tíng kàng lǐ
Tổng quan
cạnh tranh ngang hàng | hoạt động như đối thủ | tuyên bố ngang hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui cạnh tranh ngang hàng | hoạt động như đối thủ | tuyên bố ngang hàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的關係對等,以平等的禮節相見。比喻平起平坐,地位相當。《儒林外史》第四○回:「但凡做的來,蕭雲仙就和他分庭抗禮,以示優待。」也作「分庭伉禮」。
Eng
- CC-CEDICT peer competition|to function as rivals|to make claims as an equal
- Cihui 分庭抗禮 ēntíngkànglǐ f.e. stand up to sb. as an equal; make rival claims as an equal