分词

fēn cíphân từ

Hán Việt: phân từ · Pinyin: fēn cí

Tổng quan

phân từ; động tính từ

Cấu tạo: 分 (phân) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân đoạn từ phân từ; động tính từ。具有動詞及形容詞二者特徵的詞,尤指以-ing或-ed, -d, -t, -en或-n結尾的英語動詞性形容詞,具有形容詞功能,同時又表現各種動詞性特點,如時態,語態、帶狀語性修飾語的性能及帶賓詞的性 能。
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) động tính từ bán rẻ hơn (các cửa hàng khác); động tính từ
  • Biên soạn 1. participle 2. <comp.> word-division ◆v. divide text by words (not syllables or characters)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi participle

Eng

  • JMdict participle
  • Cihui participle; word segmentation
  • Tần suất từ n. 1. participle 2. <comp.> word-division ◆v. divide text by words (not syllables or characters)

Đức

  • Handedict Partizip, Mittelwort (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 分詞(ぶんし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分词的 · 分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任