分配律

fēn pèi lǜphân phối luật

Hán Việt: phân phối luật · Pinyin: fēn pèi lǜ

Tổng quan

(toán học) luật phân phối

新华 · Tân Hoa Đại lục

两数之和与第三数相乘,可先将各加数同第三数相乘再将乘积相加,所得结果相同的运算定律。一般地,在某个集中若有加法和乘法两种代数运算,使集中任意三个元素a、b、c,满足(a+b)c=ac+bc,c(a+b)=ca+cb时,就称这两个运算满足乘法对加法的分配律。

Cấu tạo: 分 (phân) + 配 (phối) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính phân phối
  • Tần suất từ (toán học) luật phân phối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两数之和与第三数相乘,可先将各加数同第三数相乘再将乘积相加,所得结果相同的运算定律。一般地,在某个集中若有加法和乘法两种代数运算,使集中任意三个元素a、b、c,满足(a+b)c=ac+bc,c(a+b)=ca+cb时,就称这两个运算满足乘法对加法的分配律。

Eng

  • Cihui (math.) distributive law
  • Tần suất từ (math.) distributive law

Đức

  • Handedict Distributivgesetz (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分配人 · 分配器 · 分配的 · 分配符 · 分配者 · 分配 · 分配算符 · 分配装置