创伤

chuāng shāngsang thương

Hán Việt: sang thương · Pinyin: chuāng shāng

Tổng quan

vết thương; thương tích; vết chém; vết xước; vết cắt; niềm đau; sự tổn thương; điều xúc phạm. vẫn chưa lành các vết thương chiến tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

身体受伤的地方; 外伤:腿上的~已经治愈; 比喻物质或精神遭受的破坏或伤害:战争的~, 精神上的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由刀、槍等鋒利物品損傷皮膚或其他組織而造成的傷害。 2.因遭受打擊或外力影響而造成對身心的傷害。如:「他試圖再努力肯定自己,以撫平失敗的創傷。」

Cấu tạo: 創 (sang) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết thương
  • Cihui chấn thương
  • Cihui tổn thương
  • Biên soạn 創傷 huāngshāng* n. wound; trauma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由刀、槍等鋒利物品損傷皮膚或其他組織而造成的傷害。 2.因遭受打擊或外力影響而造成對身心的傷害。如:「他試圖再努力肯定自己,以撫平失敗的創傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体受伤的地方; 外伤:腿上的~已经治愈; 比喻物质或精神遭受的破坏或伤害:战争的~, 精神上的~。
  • Kaggle Zh-Vi scaur

Eng

  • JMdict wound
  • JMdict injury
  • JMdict trauma
  • JMdict cut
  • Cihui wound; injury; trauma

Đức

  • Handedict Wunde (S, Med)

ja

  • JMdict 創傷(そうしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

创伤后 · 创伤学 · 创伤的 · 伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别