初生之犢不懼虎
sơ sanh chi độc bất cụ hổ
Hán Việt: sơ sanh chi độc bất cụ hổ · Pinyin: chū shēng zhī dú bù jù hǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 初 (sơ) + 生 (sanh) + 之 (chi) + 犢 (độc) + 不 (bất) + 懼 (cụ) + 虎 (hổ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛出生的小牛不懼怕老虎。比喻閱歷不深的年輕人,膽大敢為,無所畏懼。《三國演義》第七十四回:「俗云:『初生之犢不懼虎。』父親縱然斬了此人,只是西羌一小卒耳;倘有疏虞,非所以重伯父之託也。」《封神演義》第七十三回:「天祥年方十七歲,正所謂初生之犢不懼虎,催開戰馬,搖手中鎗沖殺過來。」也作「初生之犢不怕虎」、「初生之犢不畏虎」。